Vải máng khí động - Băng tải

Vải máng khí động

 

Vải máng khí động được dệt bằng sợi polyester (PET) với độ bền cao và khả năng chống mài mòn tốt

 

Ứng dụng:

 

-         Ngành công nghiệp xi măng

-         Công nghiệp hóa chất: Soda

-         Nhà máy nhiệt điện: tro bay, khử lưu huỳnh

                    -         Công nghiệp thực phẩm: Bột

 Thông số vải máng khí động

Mã SP

Vật liệu

Số lớp

Cường lực kéo

Độ dày (mm)

Trọng lượng (g/m²)

Sức cản không khí trong 2m³/m²/min H2O mm

Ngang (>N/mm)

Dọc (>N/mm)

ES-4

100%PET

5

360

270

4

3200

120 ~ 150

ES-5

100%PET

5

360

270

5

3600

120 ~ 150

ES-6

100%PET

5

360

270

6

4000

120 ~ 150

ES-7

100%PET

5

360

270

7

4400

120 ~ 150

ES-8

100%PET

5

360

270

8

4800

120 ~ 150

ES-9

100%PET

5

360

270

9

5200

120 ~ 150

ES-10

100%PET

5

360

270

10

5600

120 ~ 150

Khổ rộng 100 mm ~ 2600mm, kích thước cụ thể có thể tuỳ chỉnh theo đơn hàng

 

Băng tải EP

Băng tải EP: Các bề mặt có những đặc điểm  là độ giãn  thấp, chịu nước tốt, độ bền ướt tốt, thích hợp cho mọi môi trường, dùng cho khoảng cách dài và vận chuyển vật liệu nặng

Ứng dụng:  Vận chuyển than, quặng, chế biến gỗ, vận chuyển gỗ, vận tải đường hầm, xử lý chất thải và tái chế, vận chuyển vật liệu, ..vv

 

Loại vải

Vải

Độ dày lớp bố (mm/P)

Cường lực kéo (N/mm)

Độ dày bề mặt (mm)

Chiều rộng

Chiều dài

Thông số

Phía trên

Phía dưới

mm

m

Polyester (EP)

EP 100

0.8

100

2.0 ~ 16

1 ~ 10

300 – 3000

20 - 500

EP 125

0.85

125

EP 150

0.9

150

EP 160

0.9

160

EP 200

1.05

200

EP 250

1.25

250

EP 300

1.35

300

EP 350

1.5

350

EP 400

1.8

400

EP 500

2

500

Xương túi

Vật liệu có thể được chọn lựa: mạ kẽm. mạ điện Silicon và thép không gỉ

Kiểm soát chất lượng:

1. Không có gờ và cạnh sắc trên bề mặt và không có hàn giả

2. Dây thanh dọc phân phối đều, khoảng cách sai lệch là +/- 2mm